die Gewaltentrennung — Meaning: phân quyền — BlauBerry
Gewaltentrennungdie
[ɡəˈvaltn̩ˌtʁɛnʊŋ]Noun
Definitions
1
phân quyền- Sự phân chia quyền lực nhà nước thành ba nhánh: hành pháp, lập pháp và tư pháp, nhằm ngăn ngừa việc tập trung quyền lực và bảo đảm kiểm soát lẫn nhau.
Trennung von Exekutive, Legislative und Justiz
„Wesentlich ist doch, dass der Föderalismus Vielfalt in der Einheit ermöglicht(e), sodass er stabilisierend wirkt, die Demokratie durch näheren Kontakt zum Bürger fördert, die Gewaltentrennung stärkt und den Rechtsstaat intensiviert.“
“Điều cốt yếu là chủ nghĩa liên bang đã và đang cho phép sự đa dạng trong thống nhất, nhờ đó nó có tác dụng ổn định, thúc đẩy dân chủ thông qua sự tiếp xúc gần gũi hơn với người dân, củng cố sự phân quyền và tăng cường nhà nước pháp quyền.”