

ngành nghề- Nghề thủ công hoặc giới nghề nghiệp; ngày nay từ này hầu như chỉ còn được dùng trong các từ ghép.
Handwerk, Beruf(sstand), heute nur noch in Zusammensetzungen
hạng mục- Phần công việc riêng lẻ trong một dự án do một nghề thủ công hoặc một nhóm thợ chuyên môn đảm nhận.
einzelne an einem Projekt getätigte Leistung von Handwerksberufen