đại hội công đoàn- Hội nghị hoặc đại hội nơi các thành viên công đoàn gặp gỡ, thảo luận và quyết định các vấn đề của tổ chức công đoàn.
Kongress, auf dem sich Gewerkschaftsmitglieder treffen
„Diesen Anspruch haetten sie mit ihrem Blut bezahlt, hiess es in der Schlusserklärung des internationalen Gewerkschaftskongresses 1916 im englischen Leeds[.]“
"Người ta nói trong tuyên bố bế mạc của đại hội công đoàn quốc tế năm 1916 tại Leeds, Anh, rằng họ đã phải trả giá cho yêu sách này bằng máu của mình[.]"
„‚Die Vorteile sind offensichtlich‘, betont VHTL-Noch-Präsidentin Rita Gassmann, die ihr Mandat am Gewerkschaftskongress vom 27. Juni abgibt.“
"'Những lợi ích là điều hiển nhiên', bà Rita Gassmann, đương kim chủ tịch VHTL, nhấn mạnh; bà sẽ từ bỏ nhiệm kỳ của mình tại đại hội công đoàn ngày 27 tháng 6."