

tiêm thuốc độc- Ống tiêm dùng để tiêm chất độc gây chết người cho người bị kết án tử hình.
Injektionsspritze, mit der einem zum Tode Verurteilten das tödliche Gift injiziert wird
người chua ngoa- Người hay gây gổ, nói năng cay nghiệt và khó chịu.
zänkische Person