bó bột- Loại băng cố định cứng được làm từ băng tẩm thạch cao, dùng để cố định xương hoặc bộ phận cơ thể bị chấn thương trong thời gian điều trị.
fester Verband aus Gipsbinden
Nach dem Unfall erhielt er einen Gipsverband am rechten Unterschenkel.
Sau tai nạn, anh ấy được bó bột ở cẳng chân phải.
„Als Itzig Finkelstein die volle Bedeutung des im Radio Gehörten kapierte oder begriff, sprang er, trotz Gipsverband, mit einem Freudensatz aus dem Bett.“
Khi Itzig Finkelstein hiểu ra hoặc nhận ra đầy đủ ý nghĩa của điều nghe được trên đài phát thanh, ông ấy đã nhảy phắt ra khỏi giường vì vui sướng, mặc dù vẫn đang bó bột.