der Giraffenhals — Meaning: cổ hươu cao cổ — BlauBerry
Giraffenhalsder
[ɡiˈʁafn̩ˌhals]NounPlural: Giraffenhälse
Definitions
1
cổ hươu cao cổ- Phần cổ dài của con hươu cao cổ.
langer Hals der Giraffe
„Trotz seiner Länge hat der Giraffenhals auch nur sieben Halswirbel, wie bei uns Menschen.“
Mặc dù dài như vậy, cổ của hươu cao cổ cũng chỉ có bảy đốt sống cổ, giống như ở con người chúng ta.
„Im Biologieunterricht haben wir gelernt, dass der lange Giraffenhals nicht lamarckistisch entstanden sei, also lang wurde, weil die Vorfahren der Giraffen kräftig den Hals gereckt haben.“
Trong giờ sinh học, chúng tôi đã học rằng chiếc cổ dài của hươu cao cổ không hình thành theo thuyết Lamarck, tức là không phải trở nên dài ra vì tổ tiên của hươu cao cổ đã cố sức vươn cổ.