

bọt sóng- Hỗn hợp nước và không khí được tạo ra do sự khuấy đảo, va đập cơ học, thường xuất hiện thành bọt trắng trên mặt biển, ở thác nước hoặc nơi nước bị tung tóe.
das durch mechanische Verwirbelung entstandene Gemisch aus Wasser und Luft
bọt lên men- Lớp bọt sinh ra trong quá trình lên men khi sản xuất rượu hoặc cồn.
Gärschaum bei der Alkoholproduktion