das Glätteisen — Meaning: máy duỗi, bàn ủi — BlauBerry
Glätteisendas
[ˈɡlɛtˌʔaɪ̯zn̩]NounPlural: Glätteisen
Definitions
1
máy duỗi- Thiết bị dùng để làm thẳng tóc.
Gerät zum Glätten der Haare
Weil sie ihre Locken nicht mag, glättet sie mit einem Glätteisen ihre Haare.
Vì không thích mái tóc xoăn của mình, cô ấy dùng máy duỗi tóc để duỗi thẳng tóc.
„Die Spitzen seines Schnauzbarts brachte er einmal die Woche mit einem Glätteisen in Form, alle paar Tage kam der Barbier zu ihnen ins Haus. Der Herr Doktor mit seinen Bartzauseln hatte bestimmt kein Glätteisen.“
“Mỗi tuần một lần, ông ấy dùng một chiếc máy duỗi để vuốt cho chòm ria mép thành nếp, còn cứ vài ngày thì thợ cạo lại đến nhà họ. Vị bác sĩ kia với bộ râu xồm xoàm của mình chắc chắn không có máy duỗi.”
2
bàn ủi- Dụng cụ dùng để là phẳng quần áo hoặc vải bằng nhiệt.