„Es bereitet sich in jenen Jahren eine stetige Hinwendung zum Glauben vor, sichtbar am intensiven Bibelstudium und der immer wieder aufgenmmenen Beschäftigung mit dem 73. Psalm; Jüngers Religiosität wird 1996 in der Konversion zum Katholizismus ihren konsequenten Ausdruck finden.“
"Trong những năm đó, một sự quay về với đức tin đang dần hình thành, thể hiện qua việc nghiên cứu Kinh Thánh chuyên sâu và sự tiếp tục quan tâm đến Thánh Vịnh 73; lòng mộ đạo của Jünger sẽ tìm thấy biểu hiện triệt để trong việc cải đạo sang Công giáo vào năm 1996."
2
niềm tin, sự tin tưởng- Sự tin chắc; một niềm tin chưa được chứng minh
sicheres Dafür-Halten; eine unbewiesene Überzeugung
„Der religiöse Glaube entspringt dem Streben nach Sinnfindung, Welterklärung und Existenzorientierung.“
"Niềm tin tôn giáo bắt nguồn từ sự tìm kiếm ý nghĩa, giải thích thế giới và định hướng tồn tại."
Der Glaube, dass das System nicht ausfällt, reicht keinem. Es müssen messbare Fakten her!
Chỉ tin rằng hệ thống không hỏng là không đủ với ai cả. Phải có những dữ liệu thực tế có thể đo lường được!