der Gliedteilsatz — Meaning: mệnh đề thuộc tính — BlauBerry
Gliedteilsatzder
[ˈɡliːttaɪ̯lˌzat͡s]NounPlural: Gliedteilsätze
Definitions
1
mệnh đề thuộc tính- Mệnh đề phụ thực hiện vị trí và chức năng của một phần thuộc thành phần câu, tức là nó thay thế cho một bộ phận của một thành phần câu.
ein Teilsatz, der die Position und Funktion eines Teils eines Satzgliedes vertritt
In dem Satz: "Das Haus, das meinem Vater gehört, ist alt" ist "das meinem Vater gehört" der Gliedteilsatz. "Das Haus, das meinem Vater gehört" ist insgesamt ein Satzglied (ein nominales Satzglied in der Funktion des Subjekts) und "das meinem Vater gehört" vertritt darin einen Satzgliedteil, nämlich das Genitiv-Attribut "meines Vaters".
Trong câu: "Ngôi nhà mà thuộc về cha tôi thì cũ" thì "mà thuộc về cha tôi" là mệnh đề thuộc tính. "Ngôi nhà mà thuộc về cha tôi" xét toàn bộ là một thành phần câu (một ngữ danh từ với chức năng chủ ngữ), và "mà thuộc về cha tôi" trong đó đại diện cho một phần của thành phần câu, cụ thể là bổ ngữ thuộc cách sở hữu "của cha tôi".
„Subordinierte (eingebettete) Sätze, die die Funktion eines Satzgliedteils (Attributs) erfüllen, nennen wir Gliedteilsätze (Attributsätze).“
"Những câu phụ thuộc (được nhúng vào) thực hiện chức năng của một phần trong thành phần câu (thuộc ngữ) thì được gọi là mệnh đề thuộc tính (mệnh đề định ngữ)."