„Jetzt ist es komplett, das neue Outfit der 21. Gubener Apfelkönigin Jessica Sroka: Ein Mädchentraum aus Glitzer und Tüll ist die neue Robe der diesjährigen Gubener Apfelkönigin.“
“Giờ thì đã hoàn chỉnh, bộ trang phục mới của Nữ hoàng Táo Guben lần thứ 21 Jessica Sroka: Chiếc áo choàng mới của Nữ hoàng Táo Guben năm nay là giấc mơ thiếu nữ bằng kim tuyến và vải tuyn.”
2
ánh lấp lánh- Sự sáng bóng hoặc thứ gì đó tỏa sáng, lấp lánh và gây cảm giác hào nhoáng.
Glanz; etwas, das glänzt
„Zwischen Misthaufen und Glitzer, beim Schweinestreicheln und bei krummen Geschäften – den Wagenhofenern ist wieder einiges eingefallen.“
“Giữa đống phân chuồng và ánh lấp lánh, khi vuốt ve lợn và trong những phi vụ mờ ám – dân Wagenhofen lại nghĩ ra đủ chuyện.”
„Ein Wahnsinn in Pink und Glitzer: Weinende Katze bekommt ihren Verlobungsring“
“Một cảnh tượng điên rồ trong sắc hồng và ánh lấp lánh: Con mèo đang khóc nhận được nhẫn đính hôn của nó”