chống toàn cầu hóa- Người phản đối toàn cầu hóa; người có thái độ không tích cực hoặc không ủng hộ quá trình toàn cầu hóa.
Gegner der Globalisierung; Person, die der Globalisierung nicht positiv gegenübersteht
„Bei der parteiinternen Kandidatenkür profilierte sich der Abgeordnete als radikaler Globalisierungsgegner und Verfechter einer Verfassungsreform, hin zu einer mehr parlamentarisch orientierten Republik.“
Trong quá trình lựa chọn ứng cử viên nội bộ của đảng, vị nghị sĩ này đã nổi bật như một người chống toàn cầu hóa cấp tiến và là người ủng hộ cải cách hiến pháp theo hướng một nền cộng hòa thiên về nghị viện hơn.
Globalisierungsgegner Jean und Globalisierungsgegnerin Jeanette verabredeten sich zum Kleben von Plakaten.
Người chống toàn cầu hóa Jean và nữ người chống toàn cầu hóa Jeanette hẹn nhau đi dán áp phích.