

ân xá- hành động hạn chế hoặc hủy bỏ một hình phạt mà người ta có thể áp đặt; quyết định mang tính pháp lý ràng buộc nhằm giảm nhẹ hoặc hoàn toàn bãi bỏ một hình phạt đã được áp đặt
die Handlung, eine Strafe, die man verhängen kann, einzuschränken oder aufzuheben; die juristisch bindende Anordnung, eine bereits verhängte Strafe zu mindern oder insgesamt zu erlassen
ân sủng- sự tha thứ vô điều kiện các tội lỗi bởi ơn cứu độ của Thiên Chúa trong các tôn giáo tiên tri (Do Thái giáo, Kitô giáo, Hồi giáo)
die Hilfe Gottes in den prophetischen Religionen (Judentum, Christentum, Islam), Sünden unverdient zu vergeben
ân huệ- sự ưu ái, sự hỗ trợ, mà ví dụ một người cấp trên hoặc những hoàn cảnh đặc biệt có thể dành cho
die Gunst, die Unterstützung, die zum Beispiel eine höherrangige Person oder auch besondere Umstände gewähren können