sự tàn nhẫn- Phẩm chất, thái độ hoặc cách hành động không có lòng thương xót, không khoan dung, không nương tay.
Eigenschaft/Haltung/Handlungsweise, gnadenlos zu sein
„Sein Mitleid war verpufft, und er sah nur noch Gnadenlosigkeit in ihrem Blick, auch wenn das sicher nicht ganz der Wirklichkeit entsprach.“
“Lòng thương hại của anh đã tan biến, và anh chỉ còn nhìn thấy sự tàn nhẫn trong ánh mắt của cô ấy, dù điều đó chắc chắn không hoàn toàn đúng với thực tế.”