[Suriname:] „Doch nicht nur Wald und Hütten sind auf dem Weg zu Waddy Siesas Heimatdorf zu sehen, sondern auch […] riesige Goldgruben. Gold ist der Exportschlager des Landes, gefolgt von Holz, Aluminium und Öl.“
[Suriname:] “Nhưng trên đường đến ngôi làng quê hương của Waddy Siesa, người ta không chỉ nhìn thấy rừng và những túp lều, mà còn thấy cả […] những mỏ vàng khổng lồ. Vàng là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của đất nước này, tiếp theo là gỗ, nhôm và dầu mỏ.”
2
mỏ vàng- Công việc kinh doanh hoặc doanh nghiệp mang lại lợi nhuận rất cao.
Geschäft/Unternehmen, das hohe Profite erwirtschaftet
Dieser Laden ist eine echte Goldgrube.
Cửa hàng này thật sự là một mỏ vàng.
Dieses Restaurant ist eine wahre Goldgrube, morgens, mittags, abends, es ist immer voll.
Nhà hàng này đúng là một mỏ vàng, sáng, trưa, tối lúc nào cũng kín khách.