nữ vô địch- Người phụ nữ đã giành được huy chương vàng.
weibliche Person, die eine Goldmedaille errungen hat
„Der Bürgermeister begrüßte die zweifache Goldmedaillengewinnerin.“
"Thị trưởng đã chào đón nữ vận động viên giành hai huy chương vàng."
„In ihrer Freizeit hält sich die Goldmedaillengewinnerin der Spiele 1972 in Sapporo mit Joggen und Turnen sowie bei Spaziergängen mit ihrer Hündin fit.“
"Trong thời gian rảnh, nữ vận động viên giành huy chương vàng tại Thế vận hội mùa đông 1972 ở Sapporo giữ gìn thể lực bằng chạy bộ, tập thể dục và đi dạo cùng chó cái của mình."