der Gottesdiener — Meaning: người phụng sự Chúa — BlauBerry
Gottesdienerder
[ˈɡɔtəsˌdiːnɐ]NounPlural: Gottesdiener
Definitions
1
người phụng sự Chúa- Người phục vụ và tận hiến cho Đức Chúa Trời, coi việc thờ phụng và làm theo ý muốn của Ngài là nhiệm vụ của mình.
Person, die Gott dient
„Denn ich hielt mich für verpflichtet, ihn davon zu überzeugen, daß ich die Laufbahn eines Gottesdieners nicht aus Berufung gewählt hatte.“
“Vì tôi cho rằng mình có bổn phận phải thuyết phục ông ấy rằng tôi đã không chọn con đường trở thành một người phụng sự Chúa vì tiếng gọi thiêng liêng.”