der Gründonnerstag — Meaning: Thứ Năm Thánh — BlauBerry
Gründonnerstagder
[ɡʁyːnˈdɔnɐstaːk]NounPlural: Gründonnerstage
Definitions
1
Thứ Năm Thánh- Ngày thứ Năm trong Tuần Thánh, tức tuần trước lễ Phục Sinh trong truyền thống Kitô giáo.
der Donnerstag in der Karwoche
Der Gründonnerstag ist in Deutschland kein Feiertag.
Thứ Năm Thánh không phải là ngày nghỉ lễ ở Đức.
„In der Dämmerung des Gründonnerstags hörte man unten an der Böschung ein Möwenküken schreien, und Tóvó wusste sofort, dass es sein Neffe war.“
“Trong ánh chạng vạng của Thứ Năm Thánh, người ta nghe thấy một con mòng biển non kêu ré lên ở phía dưới sườn dốc, và Tóvó lập tức biết đó là cháu trai mình.”