

sẻ xanh- loài chim hót có bộ lông màu xanh, thuộc họ chim sẻ hạt
grün gefiederter Singvogel aus der Familie Finken
nấm xanh- loài nấm thuộc bộ nấm phiến, theo những nhận định khoa học mới nhất thì không ăn được
Pilz aus der Ordnung Blätterpilze, nach neuesten wissenschaftlichen Erkenntnissen nicht essbar
phôi mộc- vật phẩm thô chưa được nung, chẳng hạn trong sản xuất gốm sứ hoặc gạch
ein ungebrannter Rohling, zum Beispiel in der Keramik- oder Ziegelherstellung
tay non- người thiếu kinh nghiệm, còn non nớt
unerfahrene Person