

ngữ pháp- kiến thức ngôn ngữ cùng với các quy tắc và vốn từ vựng của nó
das sprachliche Wissen mit seinen Regeln und dem Lexikon
ngữ pháp- hệ thống quy tắc của một ngôn ngữ
das Regelsystem einer Sprache
sách ngữ pháp- tài liệu hoặc sách mô tả một hệ thống ngữ pháp
Beschreibung einer Grammatik^([1, 2])
quy phạm- quy định về cách sử dụng một ngôn ngữ
Vorschrift, wie eine Sprache zu gebrauchen ist
văn phạm- trong ngôn ngữ hình thức: một hệ Semi-Thue gồm các quy tắc thay thế trong cây cú pháp, có khả năng sinh ra chính xác các câu của một ngôn ngữ hình thức nhất định
formale Sprachen: ein Semi-Thue-System aus Ersetzungsregeln in einem Syntaxbaum, das genau die Sätze einer bestimmten formalen Sprache zu generieren fähig ist