

hệ chữ vị- Hệ thống các chữ vị của một ngôn ngữ, tức toàn bộ những đơn vị cơ bản của hệ thống chữ viết dùng để biểu đạt ngôn ngữ đó.
System der Grapheme einer Sprache
chữ vị học- Ngành khoa học nghiên cứu hệ thống các chữ vị của một ngôn ngữ.
Wissenschaftsdisziplin, die das System der Grapheme einer Sprache erforscht.