

công sự biên giới- Công trình phòng thủ được xây dựng tại hoặc dành cho một đường biên giới để bảo vệ và kiểm soát biên giới.
Verteidigungsanlage an einer beziehungsweise für eine Grenze
sự củng cố biên giới- Hành động trang bị hoặc xây dựng công sự phòng thủ cho một đường biên giới.
Handlung, eine Grenze mit [1] zu versehen