

bút bảng- Que bút dùng để viết lên bảng đá phiến hoặc bảng sáp.
Stift, der zum Beschreiben von Schiefer- oder Wachstafeln dient
vòi nhụy- Phần của nhụy hoa mang đầu nhụy.
derjenige Teil des Stempels in einer Blüte, der die Narbe trägt
ngón tay- Cách nói khẩu ngữ hoặc đùa cợt để chỉ ngón tay.
Finger
bút vẽ- Dụng cụ mà người vẽ hoặc họa sĩ dùng để sáng tạo nghệ thuật.
Werkzeug, mit dem ein Zeichner oder ein Maler künstlerisch arbeitet
ngòi bút- Việc viết lách hoặc sáng tạo nghệ thuật bằng chữ nghĩa.
das Schreiben, das künstlerische Schaffen
nghề bút- Nghề viết lách hoặc hoạt động bằng chữ nghĩa, đối lập với nghề binh đao.
das Schreiberhandwerk als Gegensatz zum Schwerthandwerk
mỏm xương- Phần nào đó nhô ra ở xương có hình dạng thon dài như cây bút nhọn.
etwas, das an einem Knochen griffelförmig hervorragt
dao khắc- Mũi khắc, công cụ của thợ chạm khắc hoặc thợ khắc bản.
Grabstichel, Werkzeug eines Graveurs