than nướng- Than làm từ gỗ hoặc vật liệu tương tự, được đốt để tạo nhiệt dùng cho việc nướng thực phẩm trên bếp nướng.
(Holz-)Kohle, mit deren Verbrennungswärme verschiedenes Grillgut erhitzt wird
„Holzkohle wird durch Holzverkohlung (Holz) gewonnen und heute vor allem als Grillkohle verwendet, aber auch als Reinigungmittel von Flüssigkeiten und Gasen, zur Herstellung medizinischer Aktivkohle und Zeichenkohle.“
Than củi được tạo ra bằng cách than hóa gỗ và ngày nay chủ yếu được dùng làm than nướng, ngoài ra còn được dùng làm chất làm sạch cho chất lỏng và khí, để sản xuất than hoạt tính y tế và than vẽ.
„Holzkohle wird in Hochöfen zur Eisengewinnung verwendet, zur Gewinnung von Schwarzpulver, als Grillkohle, zum Filtrieren und Klären von Flüssigkeiten und zur Herstellung von Aktivkohle.“
Than củi được dùng trong lò cao để luyện sắt, để sản xuất thuốc súng đen, làm than nướng, để lọc và làm trong chất lỏng, và để sản xuất than hoạt tính.