das Großunternehmen — Meaning: doanh nghiệp lớn — BlauBerry
Großunternehmendas
[ˈɡʁoːsʔʊntɐˌneːmən]NounPlural: Großunternehmen
Definitions
1
doanh nghiệp lớn- Doanh nghiệp có doanh thu cao và/hoặc có nhiều nhân viên.
Unternehmen mit hohen Umsätzen und/oder vielen Mitarbeitern
„Darüber hinaus war es üblich, dass deutsche Großunternehmen und Konzerne ihre Auslandsgeschäfte über teilweise oder ganz in ausländischem Besitz befindliche Tochterunternehmen abwickelten, insbesondere solche mit Sitz in den Niederlanden.“
“Ngoài ra, việc các doanh nghiệp lớn và tập đoàn của Đức tiến hành hoạt động kinh doanh ở nước ngoài thông qua các công ty con thuộc sở hữu một phần hoặc hoàn toàn của nước ngoài, đặc biệt là những công ty đặt trụ sở tại Hà Lan, là điều phổ biến.”
„Es soll dafür sorgen, dass in gut hundert Großunternehmen 30 Prozent aller Aufsichtsratsposten weiblich besetzt werden.“
“Điều đó nhằm bảo đảm rằng trong hơn một trăm doanh nghiệp lớn, 30 phần trăm բոլոր vị trí trong hội đồng giám sát sẽ do phụ nữ đảm nhiệm.”