

thoát nước- Hệ thống kênh cống thoát nước thải của một khu đất, dùng để dẫn nước thải của khu đất đó vào hệ thống cống công cộng, hoặc lưu giữ hay cho thấm ngay trong khu đất.
Abwasserkanalsysteme, die Abwässer eines Grundstückes der öffentlichen Kanalisation zuführen; oder auf dem Grundstück speichern bzw. versickern