nguyên liệu- Vật liệu hoặc chất cơ bản dùng làm nền tảng để tạo ra hoặc phát triển thành những sản phẩm có giá trị cao hơn.
Material, aus dem höherwertige Dinge entstehen/entwickelt werden können
„Schwefelsäure gehört übrigens zu jenen chemischen Grundstoffen, an deren Verbrauch sich das industrielle Niveau eines Staates am sichersten erkennen läßt.“
“Nhân tiện nói thêm, axit sulfuric thuộc vào những nguyên liệu hóa học cơ bản mà qua mức tiêu thụ của chúng, trình độ công nghiệp của một quốc gia có thể được nhận biết một cách chắc chắn nhất.”