die Gruppendusche — Meaning: phòng tắm chung — BlauBerry
Gruppenduschedie
[ˈɡʁʊpn̩ˌdʊʃə]NounPlural: Gruppenduschen
Definitions
1
phòng tắm chung- Phòng có nhiều vòi sen để nhiều người khác nhau cùng sử dụng, thường là dùng chung trong doanh trại, ký túc xá hoặc cơ sở tập thể.
Raum mit mehreren Duschen, die von verschiedenen Personen genutzt werden
„Am Anfang sind wir natürlich erst mal eingerückt, durchs Kasernentor hindurch, dreifach gesichert in diesen Wochen, und hinein ins Einzelzimmer mit Spind, Waschbecken und zwei DIN-A4-Handtüchern, mit minenfreiem Klo auf dem Gang und Gruppendusche im Erdgeschoss.“
“Ban đầu, dĩ nhiên trước hết chúng tôi nhập trại, đi qua cổng doanh trại, được bảo vệ ba lớp trong những tuần ấy, rồi vào phòng đơn có tủ cá nhân, bồn rửa mặt và hai chiếc khăn cỡ DIN A4, với nhà vệ sinh an toàn ở ngoài hành lang và phòng tắm chung ở tầng trệt.”
„Gruppenduschen und kratzige Bettwäsche waren früher - heute ist jedes Zimmer behindertengerecht und mit eigener Sanitärzelle ausgestattet.“
“Phòng tắm chung và ga giường thô ráp chỉ còn là chuyện ngày xưa - ngày nay mỗi phòng đều phù hợp cho người khuyết tật và được trang bị khu vệ sinh riêng.”