der Guerillakampf — Meaning: chiến tranh du kích — BlauBerry
Guerillakampfder
[ɡeˈʁɪljaˌkamp͡f]NounPlural: Guerillakämpfe
Definitions
1
chiến tranh du kích- Hình thức chiến đấu do lực lượng du kích tiến hành hoặc sử dụng các chiến thuật du kích, thường linh hoạt, phân tán và đánh bất ngờ.
Kampf von Guerillas/mit Guerillataktiken
„Seit Ende der 1960er Jahre bis zur Freilassung der Politiker Ende 1974 war der Guerillakampf immer noch nicht richtig in Gang gekommen, ohne Geländegewinne oder nennenswerte militärische Erfolge, doch fand die Unabhängigkeitsbewegung ihren effektivsten Helfer in Ian Smith.“
“Từ cuối những năm 1960 cho đến khi các chính trị gia được trả tự do vào cuối năm 1974, cuộc chiến tranh du kích vẫn chưa thực sự được triển khai mạnh mẽ, không giành được thêm lãnh thổ hay những thành công quân sự đáng kể nào, nhưng phong trào giành độc lập lại tìm thấy người trợ giúp hiệu quả nhất của mình ở Ian Smith.”