

hướng dẫn viên- Người đi cùng để dẫn dắt người lạ nơi, hỗ trợ họ tại chỗ trong việc tham quan hoặc tìm hiểu địa điểm.
Begleiter, der Ortsfremde vor Ort führt und bei Besichtigungen behilflich ist
cẩm nang- Phương tiện hoặc tài liệu dùng để giải thích một điều gì đó và cung cấp sự hướng dẫn, hỗ trợ.
Medium, das etwas erklärt und Hilfestellung leistet