thảm cao su- Tấm thảm được làm bằng cao su, dùng để lót sàn hoặc chống trơn trượt.
Matte aus Gummi
„Ich flitze über den mit Gummimatten ausgelegten Boden und schließe mich im Schlafzimmer ein.“
“Tôi lao vút qua sàn nhà được lót bằng những tấm thảm cao su và tự nhốt mình trong phòng ngủ.”
„Starling platzierte die Gummimatte auf dem nassen Boden vor der Tür und legte sich darauf; ihre Hände umfassten einen Packen Plastikbeutel für Beweismaterial über dem Objektiv ihrer Kamera, und ihre Aufschläge waren fest mit Yows Taschentuch und ihrem eigenen umwickelt.“
“Starling đặt tấm thảm cao su lên nền nhà ướt trước cửa rồi nằm lên đó; hai tay cô giữ một xấp túi nhựa đựng vật chứng phủ lên ống kính máy ảnh, còn cổ tay áo của cô được quấn chặt bằng chiếc khăn tay của Yow và của chính cô.”