die Gutmütigkeit — Meaning: sự tốt bụng — BlauBerry
Gutmütigkeitdie
[ˈɡuːtmyːtɪçkaɪ̯t]Noun
Definitions
1
sự tốt bụng- Phẩm chất của người tốt bụng, dễ thông cảm, dễ chịu và hòa nhã với người khác.
Eigenschaft, gutmütig (nachsichtig und umgänglich) zu sein
Seine Gutmütigkeit schätzen viele Menschen an ihm.
Nhiều người quý trọng sự tốt bụng của anh ấy.
„Außerdem, dachte sie, selbst wenn er sie nicht so schnell verläßt, aus falscher Gutmütigkeit und irregeleitetem Taktgefühl etwa, so muß ja doch jedenfalls die Schlange nach Locarno und in ihr Geschäft zurück.“
“Hơn nữa, cô nghĩ, ngay cả khi anh ta không rời bỏ cô nhanh như vậy, vì lòng tốt sai chỗ và ý thức tế nhị bị lệch lạc chẳng hạn, thì con rắn kia rốt cuộc cũng vẫn phải quay về Locarno và trở lại cửa hàng của nó.”