

tà phái- nhóm, phong trào, đảng phái hoặc phe phái của những người có quan điểm khác với chính thống hoặc khác với số đông được thừa nhận.
die Gruppe, Bewegung, Partei, Fraktion … der abweichend Denkenden
dị giáo- việc hình thành, truyền bá hoặc theo một giáo lý trái với giáo lý được xem là chính thống, vì thế bị những người bảo vệ chính thống lên án; chính thống ở đây thường chỉ một hệ phái Kitô giáo như Công giáo hoặc Chính Thống giáo có khả năng và ý chí xác lập giáo điều ràng buộc.
das Entwickeln, Vertreten oder Befolgen einer Lehre, die der als rechtgläubig vorausgesetzten widerspricht und deshalb von deren Vertretern verurteilt wird. Rechtgläubig bezeichnet dabei eine christliche Denomination, oft die katholische oder orthodoxe, die ein verbindliches Dogma aufzustellen und zu vertreten imstande und willens ist
tà thuyết- chính giáo lý hoặc quan điểm bị bác bỏ và bị xem là trái với chính thống đó.
eine solche abgelehnte Lehre selbst
tà phái- cộng đồng tín đồ hoặc phong trào theo một giáo lý bị bác bỏ như vậy.
die Anhängerschaft, Bewegung einer solchen abgelehnten Lehre
tà kiến- sự lệch khỏi một quan điểm đang chiếm ưu thế hoặc khỏi một lý thuyết thường được công bố là đúng đắn.
das Abweichen von einer herrschenden Meinung oder einer allgemein als wahr ausgegebenen Theorie
ý kiến lệch- một quan điểm hoặc lý thuyết lệch khỏi nhận thức chủ đạo hay điều thường được coi là đúng.
eine solche abweichende Meinung oder Theorie