

bướu- Phần nhô lên trên lưng của một số loài động vật như lạc đà một bướu hoặc lạc đà hai bướu.
Ausbuchtung auf dem Rücken von Tieren (Dromedar, Trampeltier)
gù lưng- Chỗ lồi hoặc biến dạng ở lưng do xương hoặc mô phát triển bất thường, tạo thành dáng lưng gù.
Verwachsung am Rücken
chỗ gồ- Phần nhô lên hoặc lồi ra ở mỏ hay ở mũi.
Erhöhung am Schnabel, an der Nase
gò- Ngọn đồi nhỏ hoặc chỗ đất nhô lên thấp trong cảnh quan.
kleiner Hügel in der Landschaft
vỉ trứng- Khay hoặc vỉ bằng bìa cứng dùng để chứa, bảo quản và vận chuyển trứng.
Papp-Palette zur Lagerung und zum Transport von Eiern