

thính giả, người nghe- Người lắng nghe một chương trình phát thanh hoặc những người nói khác
Person, die einem Radioprogramm oder sonstigen Sprechern zuhört
người nghe giảng, thính giả- Người tham dự một bài giảng
jemand, der eine Vorlesung besucht
ống nghe, tai nghe- Từ viết tắt chỉ thiết bị dùng để nghe
kurz für Geräte, mit denen man hören kann