der Hörerleser — Meaning: người nghe-đọc — BlauBerry
Hörerleserder
[ˈhøːʁɐˈleːzɐ]NounPlural: Hörerleser
Definitions
1
người nghe-đọc- Người lúc thì ở vai trò người nghe, lúc thì ở vai trò người đọc khi tiếp nhận nội dung.
Person, die mal als Hörer, mal als Leser handelt
„In beiden Texten wird der Hörerleser ohne Umschweife sofort mit den Akteuren bekannt gemacht, erfährt von deren Aktivitäten, dem Ort und Zeitpunkt des Geschehens, dem Handlungsziel und empfängt schließlich eine appellartige Botschaft.“
Trong cả hai văn bản, người nghe-đọc ngay lập tức được làm quen với các nhân vật mà không vòng vo, biết được các hoạt động của họ, địa điểm và thời điểm xảy ra sự việc, mục tiêu của hành động, và cuối cùng tiếp nhận một thông điệp mang tính kêu gọi.
„Meist ist ein des Deutschen mächtiger Hörerleser in der Lage, Komposita in sinnvolle Einheiten segmentieren, das heißt zu zerlegen, zu zergliedern.“
Phần lớn người nghe-đọc thành thạo tiếng Đức có khả năng phân tách từ ghép thành các đơn vị có nghĩa, tức là chia tách, phân chia chúng.