

nước dùng gà- Chất lỏng được nấu từ thịt gà hoặc các bộ phận của gà.
Flüssigkeit, die auf der Basis eines Huhns oder Teile eines Huhns gekocht wird
viên nước gà- Chế phẩm cô đặc dạng viên hoặc bột, được pha với nước sôi để tạo thành chất lỏng có vị giống như nước dùng gà.
würfel- oder pulverförmiges Konzentrat, das mit kochendem Wasser übergossen wird, damit eine Flüssigkeit entsteht, die wie eine Hühnerbrühe [1] schmecken soll