

ống bọc- Vỏ bọc cứng và thường có dạng dài, dùng để cắm hoặc đặt một vật vào bên trong.
feste und meist längliche Hülle, in die etwas hineingesteckt werden kann
quả đậu- Loại quả dài, trong đó các hạt được xếp thành hàng, như ở đậu cô ve hoặc đậu Hà Lan.
längliche Frucht, in der Samen aufgereiht sind, zum Beispiel von Bohnen oder Erbsen