

cú nhảy- động tác nhảy thấp bằng cả hai chân cùng lúc
beidbeiniger Sprung mit geringer Höhe
người nhảy- người thực hiện một cú nhảy thấp bằng cả hai chân cùng lúc
jemand, der einen beidbeinigen Sprung mit geringer Höhe vollführt
châu chấu- côn trùng thuộc nhóm châu chấu, có chân sau dài khỏe để nhảy
Grashüpfer
bộ chuyển nấc- thiết bị chuyển mạch theo từng nấc với nhiều công tắc tơ, thường dùng trên các phương tiện chạy điện một chiều
Stufenschalter mit mehreren Schützen, oft bei Gleichstromfahrzeugen