

vết nứt tóc- vết hư hỏng nhỏ (giống như sợi tóc) trên bề mặt; vết lõm nhỏ (giống như sợi tóc) trên vật thể/trong vật liệu, có thể gây tác động tiêu cực đến vật thể/vật liệu đó
feine (haarähnliche) Beschädigung an Oberflächen; feine (haarähnliche) Vertiefung an Gegenstände/in Materialien, die negative Auswirkungen auf den Gegenstand/in den Materialien haben kann