

sao lông- một bộ động vật da gai, gồm các loài giống sao biển có nhiều nhánh mảnh như lông vũ
eine Tierordnung der Stachelhäuter
sao đất- các loài nấm thuộc chi sao đất, có quả thể nở ra như hình ngôi sao
Pilze der Gattung Erdsterne
sao chổi- thiên thể nhỏ chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo rất elip và ít nhất ở phần quỹ đạo gần Mặt Trời có đám mờ bao quanh do khí thoát ra
kleiner Himmelskörper, der sich auf einer stark elliptischen Bahn um die Sonne bewegt und zumindest in den sonnennahen Teilen seiner Bahn eine durch Ausgasen erzeugte Koma aufweist