

thịt băm- Thịt đã được băm hoặc xay nhỏ để dùng trong chế biến món ăn.
Hackfleisch
ngựa cưỡi- Ngựa dùng để cưỡi hoặc thi đấu, không xác định rõ thuộc giống nào.
Reitpferd, Turnierpferd, dessen Rasse nicht näher spezifiziert ist
xâm nhập- Sự can thiệp nhanh và hiệu quả vào một chương trình máy tính nhằm khắc phục sự cố, điều chỉnh chức năng cho phù hợp với điều kiện thay đổi, hoặc thực hiện hành vi trái phép.
schneller, wirksamer Eingriff in ein Computerprogramm (zur Problembehebung, zur Anpassung der Funktionalität an veränderte Bedingungen oder um illegale Handlungen vorzunehmen)