

thứ bậc mổ- trật tự thứ bậc được duy trì và bảo vệ bằng hành vi hung hăng đối với các cá thể cùng loài
Rangordnung, die durch aggressives Verhalten gegenüber Artgenossen verteidigt wird
tôn ti trật tự- hệ thống phân cấp nghiêm ngặt trong một nhóm người
strenge Hierarchie innerhalb einer Menschengruppe