die Hakenbüchse — Meaning: súng hỏa mai — BlauBerry
Hakenbüchsedie
[ˈhaːkŋ̍ˌbʏksə]NounPlural: Hakenbüchsen
Definitions
1
súng hỏa mai- Loại súng nạp đạn từ đầu nòng vào thế kỷ 15 và 16, dùng cơ cấu khóa mồi bằng dây cháy chậm.
Vorderlader des 15. und 16. Jahrhundert mit Luntenschloss
„Vor einem guten Stoß mit einem solchen Spieß schützt der Harnisch übrigens nur zum Teil und vor Armbrustpfeilen und Kugeln aus Hakenbüchsen nur dann, wenn sie aus größerer Entfernung kommen und sich ihre Durchschlagskraft vermindert hat.“
Nhân đây cũng cần nói rằng áo giáp chỉ bảo vệ được phần nào trước một cú đâm mạnh bằng loại giáo như vậy, và chỉ chống được các mũi tên nỏ cùng đạn bắn ra từ súng hỏa mai khi chúng bay từ khoảng cách xa hơn và sức xuyên phá của chúng đã giảm đi.