

vòng cổ- một dải băng được đeo hoặc buộc quanh cổ
ein Band, welches um den Hals gelegt oder gebunden ist
vòng cổ- một dải băng được đeo hoặc buộc quanh cổ; đối với con người, chủ yếu cho mục đích trang sức
ein Band, welches um den Hals gelegt oder gebunden ist; bei Menschen, meist zu Schmuckzwecken
vòng cổ- một dải băng được đeo hoặc buộc quanh cổ; đối với động vật, dùng để nhận dạng, xích lại hoặc để gắn dây dắt vào
ein Band, welches um den Hals gelegt oder gebunden ist; bei Tieren zur Erkennung, Fesselung oder um eine Leine daran zu befestigen