

ách cổ- bộ phận ách đặt quanh cổ của súc vật kéo, dùng để nối với dây kéo và truyền lực khi kéo xe hoặc cày bừa.
das Halsjoch der Zugtiere
lưới cất- một loại lưới đánh cá hình vuông, được giữ mở bằng khung hoặc các thanh chéo và được hạ xuống nước trong thời gian ngắn bằng một cây sào.
ein viereckiges Fischernetz, das durch einen Rahmen oder Diagonalstangen offen gehalten wird und mittels einer Stange kurze Zeit ins Wasser gehalten wird
lưỡi câu- một chiếc móc câu dùng để câu cá, làm bằng thiếc hoặc đồng thau.
ein Angelhaken aus Zinn oder Messing