[COVID-19-Pandemie:] „Durch das schnelle, entschlossene Handeln der Regierungschefin gilt das Virus im Nachbarland Chinas mit knapp 400 Infektionen und sechs Todesfällen […] als besiegt.“
[Đại dịch COVID-19:] "Nhờ hành động nhanh chóng, quyết đoán của nữ thủ tướng, virus được coi là bị đánh bại ở nước láng giềng của Trung Quốc với gần 400 ca nhiễm và sáu trường hợp tử vong […]"
2
thương lượng giá- việc cùng nhau ấn định giá cả
das gemeinsame Festlegen eines Preises
Das Handeln gehört auf dem Trödelmarkt einfach dazu.
Việc mặc cả là một phần không thể thiếu ở chợ trời.