hạn chế thương mại- Sự hạn chế việc trao đổi thương mại, lưu thông hàng hóa giữa những doanh nghiệp hoặc quốc gia nhất định.
Beschränkung des Handelsaustausches, Warenverkehres zwischen bestimmten Unternehmen oder Staaten
„Delegierte aus 182 Staaten beschlossen […] auf der CITES-Konferenz in Johannesburg zahlreiche Handelsbeschränkungen, um bedrohte Tiere und Pflanzen besser zu schützen.“
“Các đại biểu từ 182 quốc gia đã quyết định […] tại hội nghị CITES ở Johannesburg áp dụng nhiều biện pháp hạn chế thương mại nhằm bảo vệ tốt hơn các loài động vật và thực vật đang bị đe dọa.”