thương điếm- Nơi cư trú hoặc địa điểm được lập ra nhằm mục đích trao đổi, buôn bán hàng hóa.
Ansiedlung/Ort zum Zweck des Warenaustauschs
„Die neuen Schiffsrouten sind so profitabel, dass schließlich auch Niederländer, Franzosen und Engländer Handelsstützpunkte an den Küsten Afrikas gründen oder von anderen Nationen erobern.“
Các tuyến đường biển mới đem lại lợi nhuận lớn đến mức cuối cùng người Hà Lan, người Pháp và người Anh cũng lập các thương điếm ở ven biển châu Phi hoặc chiếm lấy từ các quốc gia khác.