còng tay- Dụng cụ dùng để khóa và cố định hai bàn tay của một người, thường được làm bằng kim loại và dùng trong việc bắt giữ hoặc canh giữ.
Vorrichtung zur Fixierung der Hände
„Aber mit Hilfe der Überwachungskameras und der DNA, die an den Handfesseln gefunden wurde, kommen die Ermittler Khedache und seiner Bande bald auf die Spur.“
“Nhưng với sự hỗ trợ của camera giám sát và ADN được tìm thấy trên chiếc còng tay, các điều tra viên sớm lần ra dấu vết của Khedache và băng nhóm của hắn.”